Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sợi dây dài hoặc dây nhẹ dùng để ngăn diều hâu trốn thoát trong các chuyến bay huấn luyệndanh từA long leash, or lightweight cord used to prevent escape of a hawk during training flights.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creanceDạng gốc (base form)
- creancesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự tin tưởng
- Sự tin tưởng; tín ngưỡngfaith; belief; creed
Họ từ (word family)
cùng gốc creanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicreaunce
- từ tiếng Pháp cổcreance
Cùng gốc (doublet)credence