Dịch

creance

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkɹiːəns/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sợi dây dài hoặc dây nhẹ dùng để ngăn diều hâu trốn thoát trong các chuyến bay huấn luyệndanh từA long leash, or lightweight cord used to prevent escape of a hawk during training flights.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creanceDạng gốc (base form)
  2. creancesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự tin tưởng
  1. Sự tin tưởng; tín ngưỡngfaith; belief; creed

Họ từ (word family)

cùng gốc creance

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicreaunce
  2. từ tiếng Pháp cổcreance

Cùng gốc (doublet)credence

AI