Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Truyền chất lỏng qua một chất xốp; lọcđộng từngoại động từ (transitive)To pass a liquid through a porous substance; to filter.
- Thoát nước hoặc thấm qua một chất xốpđộng từnội động từ (intransitive)To drain or seep through a porous substance.
- Pha (cà phê) trong máy pha cà phêđộng từngoại động từ (transitive)To make (coffee) in a percolator.
- (của cà phê) được pha chế bằng cách thẩm thấu; (của bình cà phê) để pha cà phê theo cách nàyđộng từnội động từ (intransitive)(of coffee) to be prepared by percolation; (of a coffee pot) to brew coffee in this way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percolateNguyên thể (infinitive)
- percolatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- percolatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- percolatingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Lan truyền chậm hoặc dần dần
- nội động từ (intransitive)Lan truyền chậm hoặc dần dần; dần dần được chú ý hoặc nhận raTo spread slowly or gradually; to slowly become noticed or realised.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc percolateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpercōlātus
Ví dụ
- .
- , , , , tea-like .
- , .