Dịch

percolate

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Truyền chất lỏng qua một chất xốp; lọcđộng từngoại động từ (transitive)To pass a liquid through a porous substance; to filter.
  2. Thoát nước hoặc thấm qua một chất xốpđộng từnội động từ (intransitive)To drain or seep through a porous substance.
  3. Pha (cà phê) trong máy pha cà phêđộng từngoại động từ (transitive)To make (coffee) in a percolator.
  4. (của cà phê) được pha chế bằng cách thẩm thấu; (của bình cà phê) để pha cà phê theo cách nàyđộng từnội động từ (intransitive)(of coffee) to be prepared by percolation; (of a coffee pot) to brew coffee in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. percolateNguyên thể (infinitive)
  2. percolatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. percolatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. percolatingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Lan truyền chậm hoặc dần dần
  1. nội động từ (intransitive)Lan truyền chậm hoặc dần dần; dần dần được chú ý hoặc nhận raTo spread slowly or gradually; to slowly become noticed or realised.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpercōlātus

Ví dụ

  • .
  • , , , , tea-like .
  • , .

AI