Nghĩa chính
- Sự lọc qua, sự thấm qua; sự chiết ngâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seepage or filtration of a liquid through a porous substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percolationDạng gốc (base form)
- percolationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| percolation theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết toán học mô hình hóa cấu trúc cụm trong biểu đồ ngẫu nhiên để mô tả sự lan truyền của các hiện tượng đi qua các cạnh |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpercōlātiō
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc percolation- percolateTruyền chất lỏng qua một chất xốp; lọcđộng từ, danh từ
- percolatorThiết bị dùng để pha cà phê bằng cách cho nước sôi đi qua bã cà phêdanh từ
- repercolationViệc áp dụng liên tiếp cùng một kinh nguyệt cho các phần mới của chất được thẩm thấudanh từ
- antipercolationĐồng nghĩa với AB percolationdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha