Nghĩa chính
- Thiết bị dùng để pha cà phê bằng cách cho nước sôi đi qua bã cà phêdanh từA device used to brew coffee by passing boiling water through coffee grounds.
- Thiết bị dược phẩm để sản xuất chiết xuất từ thuốc bằng phương pháp thẩm thấudanh từA pharmaceutical apparatus for producing an extract from a drug by percolation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percolatorDạng gốc (base form)
- percolatorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .