Dịch

cradle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Cái nôidanh từA bed or cot for a baby, oscillating on rockers or swinging on pivots.
  2. Nôi, cái nôi, nơi khởi nguồndanh từThe place of origin, or in which anything is nurtured or protected in the earlier period of existence.
  3. Thời thơ ấu, tuổi ấu thơdanh từInfancy, or very early life.
  4. Đặt vào nôi, chứa đựngđộng từngoại động từ (transitive)To contain in or as if in a cradle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cradleNguyên thể (infinitive)
  2. cradlesSố nhiều (plural)
  3. cradledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cradlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cradle of sthnôi của cái gì
  • cradle sb/sthnâng niu ai/cái gì trong tay

Cụm từ (phrase)

cradle of civilizationdanh từCái nôi của nền văn minh
cradle someone in armsÔm ai đó trong tay
from the cradle to the gravecụm giới từTừ lúc chào đời đến khi chết
rock the cradleĐu đưa nôi
telephone cradleGiá để ống nghe
cat's cradledanh từTrò chơi trẻ em tạo chuỗi thành nhiều hình dạng khác nhau quanh ngón tay
Cradle Mountaindanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kentish, khu vực hội đồng Thung lũng Meander và khu vực hội đồng Bờ Tây, phía bắc Tasmania, Australia
the hand that rocks the cradle rules the worldcụm từPhụ nữ, đặc biệt là những người mẹ, có ảnh hưởng quyết định đến định hướng tương lai của xã hội vì họ là người nuôi dưỡng, nuôi dưỡng thế hệ sau

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 8
Lưỡi hái có khung gom lúa
  1. An implement consisting of a broad scythe for cutting grain, with a set of long fingers parallel to the scythe, designed to receive the grain, and to lay it evenly in a swath.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicradel
  2. từ tiếng Anh cổcradol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kradul

Ví dụ

  • Hush-a-by, , ; / ; / ; / .Ngủ ngoan nhé bé ơi, trên ngọn cây cao; Khi gió thổi qua, chiếc nôi sẽ đung đưa; Khi cành cây gãy, chiếc nôi sẽ rơi xuống; Chiếc nôi và em bé sẽ cùng rơi xuống.
  • cái nôi của tự do
  • một hình thức tín ngưỡng mà họ đã được giáo dục từ thuở lọt lòng

AI