Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Cái nôidanh từA bed or cot for a baby, oscillating on rockers or swinging on pivots.
- Nôi, cái nôi, nơi khởi nguồndanh từThe place of origin, or in which anything is nurtured or protected in the earlier period of existence.
- Thời thơ ấu, tuổi ấu thơdanh từInfancy, or very early life.
- Đặt vào nôi, chứa đựngđộng từngoại động từ (transitive)To contain in or as if in a cradle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cradle of sthnôi của cái gì
- cradle sb/sthnâng niu ai/cái gì trong tay
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cradle of civilizationdanh từ | danh từ | Cái nôi của nền văn minh |
| cradle someone in arms | Ôm ai đó trong tay | |
| from the cradle to the gravecụm giới từ | cụm giới từ | Từ lúc chào đời đến khi chết |
| rock the cradle | Đu đưa nôi | |
| telephone cradle | Giá để ống nghe | |
| cat's cradledanh từ | danh từ | Trò chơi trẻ em tạo chuỗi thành nhiều hình dạng khác nhau quanh ngón tay |
| Cradle Mountaindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kentish, khu vực hội đồng Thung lũng Meander và khu vực hội đồng Bờ Tây, phía bắc Tasmania, Australia |
| the hand that rocks the cradle rules the worldcụm từ | cụm từ | Phụ nữ, đặc biệt là những người mẹ, có ảnh hưởng quyết định đến định hướng tương lai của xã hội vì họ là người nuôi dưỡng, nuôi dưỡng thế hệ sau |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 8
Lưỡi hái có khung gom lúa
- An implement consisting of a broad scythe for cutting grain, with a set of long fingers parallel to the scythe, designed to receive the grain, and to lay it evenly in a swath.
Họ từ (word family)
cùng gốc cradleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicradel
- từ tiếng Anh cổcradol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kradul
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Hush-a-by, , ; / ; / ; / .Ngủ ngoan nhé bé ơi, trên ngọn cây cao; Khi gió thổi qua, chiếc nôi sẽ đung đưa; Khi cành cây gãy, chiếc nôi sẽ rơi xuống; Chiếc nôi và em bé sẽ cùng rơi xuống.
- cái nôi của tự do
- một hình thức tín ngưỡng mà họ đã được giáo dục từ thuở lọt lòng