cradleful
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một số em bé nằm trong nôidanh từA number of babies that lies in a cradle.
- Lượng đất khai thác được rửa sạch một lần trong một cái nôidanh từA quantity of mined earth that is washed at one time in a cradle.
- Lượng của một cái gì đó mới được sinh ra hoặc được tạo radanh từA quantity of something that is newly born or created.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cradlefulDạng gốc (base form)
- cradlefulsSố nhiều (plural)
- cradlesful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.