Nghĩa chính
- Tuần để tangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weeklong period of formal mourning for a close relative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shivaDạng gốc (base form)
- shivasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sit shivađộng từ | động từ | Tham gia nghi lễ tang lễ Shiva |
Ví dụ
- […] 30 ?Bạn có biết rằng một số phụ huynh để tang trong 30 ngày nếu phát hiện con mình là người đồng tính không?
- : , , ?Bạn có biết bộ ba vị thần Hindu: Brahma, Vishnu và Shiva không?
- : , , ?Bạn có biết tam thần: Brahma, Vishnu và Shiva không?
Họ từ (word family)
cùng gốc shivaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiשִׁבְעָהshiv'á“seven”
- mượn từ tiếng Yiddishשבֿעהshive