Dịch

shiva

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuần để tangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weeklong period of formal mourning for a close relative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shivaDạng gốc (base form)
  2. shivasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sit shivađộng từTham gia nghi lễ tang lễ Shiva

Ví dụ

  • […] 30 ?Bạn có biết rằng một số phụ huynh để tang trong 30 ngày nếu phát hiện con mình là người đồng tính không?
  • : , , ?Bạn có biết bộ ba vị thần Hindu: Brahma, Vishnu và Shiva không?
  • : , , ?Bạn có biết tam thần: Brahma, Vishnu và Shiva không?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Do Tháiשִׁבְעָהshiv'á“seven”
  2. mượn từ tiếng Yiddishשבֿעהshive

AI