Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dead asleep
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
ɛ
d
ə
ˈ
s
l
i
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Ngủ trong giấc ngủ sâu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Sleeping in a deep sleep
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fast asleep
Ví dụ
Ziri
was
dead
asleep
.
Leonid
was
dead
asleep
and
still
snoring
.
AI
1
Ngủ trong giấc ngủ sâu
1
Ngủ trong giấc ngủ sâu
1
Ngủ trong giấc ngủ sâu