self-conscious
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tự nhận thức, tự giáctính từAware of oneself as an individual being.
- Tự ti, ngượng ngùng, thiếu tự nhiêntính từExcessively conscious of one's appearance or behaviour.
- Ngượng ngùng, lúng túng, mất tự nhiêntính từUncomfortably over-conscious of one's appearance or behaviour; socially ill at ease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-consciousDạng gốc (base form)
- more self-consciousSo sánh hơn (comparative)
- most self-consciousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-consciouslytrạng từ | trạng từ | Một cách tự giác |
| self-consciousnessdanh từ | danh từ | Nhận thức về bản thân như một thực thể |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tự nhận thức
Ví dụ
- “!” , “ !— , !— — Mérode! , , , .[…]”"Chúa ơi!" Nina thốt lên, "cô nàng thông thái và gã bảo thủ!—còn của cô có màu xanh nhạt đấy, Eileen!—cô cũng ngượng ngùng chẳng kém gì Drina—cứ gục đầu ở đó với mái tóc xõa kiểu Mérode! Ồ, tất nhiên là trông rất đẹp mắt, nhưng sống lưng thẳng và chải chuốt gọn gàng vẫn hơn.[…]"
- .Tôi rất hay ngượng ngùng.
- .Tôi trở nên ngượng ngùng.