Dịch

self-conscious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự nhận thức, tự giáctính từAware of oneself as an individual being.
  2. Tự ti, ngượng ngùng, thiếu tự nhiêntính từExcessively conscious of one's appearance or behaviour.
  3. Ngượng ngùng, lúng túng, mất tự nhiêntính từUncomfortably over-conscious of one's appearance or behaviour; socially ill at ease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-consciousDạng gốc (base form)
  2. more self-consciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-consciousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-consciouslytrạng từMột cách tự giác
self-consciousnessdanh từNhận thức về bản thân như một thực thể

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tự nhận thức

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “!” , “ !— , !— — Mérode! , , , .[…]”"Chúa ơi!" Nina thốt lên, "cô nàng thông thái và gã bảo thủ!—còn của cô có màu xanh nhạt đấy, Eileen!—cô cũng ngượng ngùng chẳng kém gì Drina—cứ gục đầu ở đó với mái tóc xõa kiểu Mérode! Ồ, tất nhiên là trông rất đẹp mắt, nhưng sống lưng thẳng và chải chuốt gọn gàng vẫn hơn.[…]"
  • .Tôi rất hay ngượng ngùng.
  • .Tôi trở nên ngượng ngùng.

AI