Dịch

being-for-itself

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hư vô của bản thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The nihilation of being-in-itself
  2. Ý thức được quan niệm là sự thiếu vắng tồn tại, khao khát tồn tại, mối quan hệ với tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)Consciousness conceived as a lack of being, a desire for being, a relation to being.
  3. Nguồn gốc của phủ định và hủy diệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The origin of negation and destruction.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI