Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a conciencia
trạng từ
(adverb)
/a konˈθjenθja/
Nghĩa chính
1
Cẩn thận, tỉ mỉ; một cách tận tâm, có mục đích
trạng từ
carefully, meticulously; conscientiously, on purpose
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
carefully
Một cách cẩn thận
Ví dụ
preparar
a
conciencia
Yo
había
ensayado
mi
obra
a
conciencia
:
sabía
cómo
iban
a
hacer
la
escena
de
la
tienda
Carlos
y
Mate
,
y
fiaba
además
en
la
presencia
del
embajador
francés
en
la
de
D
.
Pedro
con
Beltrán
de
Claquin
.
AI
1
Cẩn thận
1
Cẩn thận
1
Cẩn thận