Dịch

percept

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɜːsɛpt/US/ˈpɝsɛpt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đối tượng được nhận thức như nó tồn tại trong tâm trí của người đang nhận thức nó; ấn tượng tinh thần là kết quả của việc nhận thức một cái gì đódanh từA perceived object as it exists in the mind of someone perceiving it; the mental impression that is the result of perceiving something.
  2. Làm cho có thể cảm nhận được hoặc khác biệt, để lộ rađộng từngoại động từ (transitive)To make perceptible or distinct, to reveal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perceptNguyên thể (infinitive)
  2. perceptsSố nhiều (plural)
  3. perceptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perceptingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Một cái gì đó được nhận thấy
  1. Một cái gì đó được nhận thấy; đối tượng của nhận thứcSomething perceived; the object of perception.

Ví dụ

  • : . , .
  • .
  • , / ; / / , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểnperceptum“a proposition, principle, general idea”
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểnpercept-

AI