Dịch

space perception

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhận thức về vị trí, kích thước, hình dạng, khoảng cách và hướng của một vật thể hoặc của chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The awareness of the position, size, form, distance, and direction of an object, or of oneself

AI