Dịch

percipient

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khả năng nhận thức, đặc biệt là nhận thức nhanhtính từHaving the ability to perceive, especially to perceive quickly.
  2. Người nhận thức được điều gì đódanh từOne who perceives something.
  3. Người đã nhận thấy một sự kiện huyền bídanh từOne who has perceived a paranormal event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. percipientDạng gốc (base form)
  2. percipientsSố nhiều (plural)
  3. more percipientSo sánh hơn (comparative)
  4. most percipientSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chỉ nhận thức các sự kiện trong thời điểm hiện tại
  1. Chỉ nhận thức các sự kiện trong thời điểm hiện tại, không suy ngẫm, giống như một đứa trẻ còn rất nhỏPerceiving events only in the moment, without reflection, like a very young child.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpercipiēns

Ví dụ

  • , , , .
  • , .
  • [...] […] ; , , .

AI