notas
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈnotas/
Dạng gốc:notaGhi chú, lời nhắn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- điểm số, ghi chú, nốt nhạcdanh từA2Marks, written notes or musical notes, depending on context; plural of nota.
- nhận ra, nhận thấyđộng từB1You notice or become aware of something; the tú form of notar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| notas musicales | Nốt nhạc | |
| sacar buenas notas | Đạt điểm cao | |
| tomar notas | Ghi chép | |
| notas el cambio | Nhận ra sự thay đổi | |
| boletín de notas | Thẻ báo cáo | |
| media de notas | Điểm trung bình | |
| nota benecụm từ | cụm từ | Nota bene (dùng để thêm phần chú ý hoặc cảnh báo vào văn bản) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ thích thể hiện
- Kẻ thích thể hiện, kẻ khoe khoangshow-off
Họ từ (word family)
cùng gốc notaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu ấy cảm thấy xấu hổ vì điểm số mình nhận được.
- , .Khi đi xem phim, Graciela thường ghi chép.
- Bach.Nhạc jazz sử dụng cùng những nốt nhạc mà Bach từng dùng.