tuvo là ngôi thứ ba số ít quá khứ đơn của tener
tener
A1động từ (verb)
Hay gặp/teˈneɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- có, sở hữu, nắm giữ, chứađộng từA1to possess, hold, or contain something; also to have power, a key, or information
- có, mang, cảm thấyđộng từA1to have a quality or condition; with an internal experience, to feel fear, hunger, or desire
- có, nặng, cao, dàiđộng từA1to be of a stated age or to have a stated size, weight, or quantity
- phảiđộng từA1to be obliged or required to do something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tenerDanh động từ teniendoPhân từ tenido
| Presente | |
|---|---|
| yo | tengo |
| tú | tienes |
| él/ella/Ud. | tiene |
| nosotros | tenemos |
| vosotros | tenéis |
| ellos/Uds. | tienen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener cuidadođộng từ | động từ | Cẩn thận, đề phòng |
| tener en cuentađộng từ | động từ | Tính đến, lưu tâm, ghi nhớ |
| tener ganas de | Muốn, thèm | |
| tener miedo | Sợ hãi | |
| tener que | Phải | |
| tener a alguien en brazos | Bế ai đó trong tay | |
| tener acceso | Có quyền truy cập | |
| tener algo | Có, giữ hoặc nắm giữ cái gì |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Nhận được
- Nhận được, có được, bịto get (e.g. to get a minute, to get an idea, to get a chance, to get a concussion/bruise/headache, to get in an accident, to get a place, to get a view of, to get a meeting, to get a vision, etc.)
Họ từ (word family)
cùng gốc tenerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các cậu không việc gì phải lảng vảng quanh đây nữa.
- .Các người làm tôi phát ngấy với những trò rắc rối đó rồi.
- ¿ ?Cho tôi xin số điện thoại của bạn được không?