tener que
Nghĩa chính
- Phải
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener que ver con | Liên quan đến | |
| tener que hacer algo | Phải làm cái gì | |
| tener que ver con algo | Có liên quan đến cái gì |
Xuất hiện ở từ khác
- gottaTiếng Anhtương đương
- needTiếng Anhtương đương
- shouldTiếng Anhtương đương
- debesdễ nhầmCũng diễn đạt nghĩa vụ; “tener que + động từ nguyên mẫu” thường nhấn mạnh sự cần thiết.
- debodễ nhầm, đồng nghĩaCũng diễn đạt “tôi phải” trước động từ nguyên mẫu, nhưng không có các nghĩa “nợ”, “biết ơn” hoặc dự đoán chắc chắn của `debo`.
- hayđồng nghĩaCùng nói phải làm như hay que, nhưng thường làm rõ chủ thể phải thực hiện.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh