Dịch

tener algo

Nghĩa chính

  1. Có, giữ hoặc nắm giữ cái gì

Cụm từ (phrase)

tener algo que ver conđộng từLiên quan đến, dính líu tới, có quan hệ với
tener algo en comúnCó điểm chung
tener algo planeadoCó kế hoạch từ trước
tener algo en la manoCầm cái gì trong tay

Ví dụ

  • .Mỗi người đều có điều gì đó để đóng góp.

AI