tener algo
Nghĩa chính
- Có, giữ hoặc nắm giữ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener algo que ver conđộng từ | động từ | Liên quan đến, dính líu tới, có quan hệ với |
| tener algo en común | Có điểm chung | |
| tener algo planeado | Có kế hoạch từ trước | |
| tener algo en la mano | Cầm cái gì trong tay |
Ví dụ
- .Mỗi người đều có điều gì đó để đóng góp.
Xuất hiện ở từ khác
- tenerkết hợpcó, giữ hoặc nắm giữ cái gì