Dịch

-Tube

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Combined with a noun or adjective for a specific community of users or a genre of videos on the social media platform YouTube.chưa dịchhậu tố

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

U-tubedanh từỐng có hình chữ U viết hoa, trong một số ứng dụng nhất định có màng bán thấm ở giữa
fishing-tubedanh từỐng thủy tinh dùng để thao tác với một vật thể cực nhỏ trong chất lỏng
knob-and-tubetính từLiên quan đến một loại dây điện bao gồm dây đồng dẫn điện cách điện được gắn bằng phần cứng bằng sứ và được bảo vệ ở những khu vực dễ bị tổn thương bằng bọc vải cách điện. Được sử dụng rộng rãi ở Bắc Mỹ vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20
water-tube boilerdanh từLoại nồi hơi trong đó nước tuần hoàn trong các ống được đốt nóng bên ngoài bằng lửa
sieve-tube elementdanh từLoại tế bào xơ cứng nằm trong phloem có liên quan đến sự chuyển động của carbohydrate
-Tuberhậu tốHình thành danh từ tác nhân cho YouTuber hoặc các nghề nghiệp tương tự có đặc tính của từ gốc

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ YouTube

AI