Dịch

nanotechnology

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công nghệ nanodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science and technology of creating nanoparticles and of manufacturing machines which have sizes within the range of nanometres (1–100 nm).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nanotechnologyDạng gốc (base form)
  2. nanotechnologiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Công nghệ nano, khoa học tạo ra các hệ thống chức năng ở quy mô phân tử hoặc nhỏ hơn, có thể cho phép các kỹ sư kết hợp các chức năng của chip nhớ và ổ đĩa trên một thiết bị có kích thước bằng đồng xu.
  • .Các tạp chí khoa học đang xôn xao với tin tức về một bước phát triển lớn trong lĩnh vực công nghệ nano tại Đại học Texas ở Dallas.
  • Benedito's .Công trình của Benedito có ý nghĩa đối với tương lai của công nghệ nano.

AI