nanoscale
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấp độ nanomettính từkhông so sánh (not comparable)On a scale measured in nanometers.
- Thước đo nanometdanh từA measuring tool with gradations in nanometers.
- Quy mô nanodanh từThe scale of nanotechnology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nanoscaleDạng gốc (base form)
- nanoscalesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nanoscaleVí dụ
- -- .Đánh giá đầu tiên như vậy cũng sẽ bao gồm một nghiên cứu về tính khả thi của việc tạo ra các thiết bị ở cấp độ nanomet có thể tự lắp ráp hoặc tạo ra các bản sao của chính chúng từng phân tử một -- một chủ đề tranh luận gay gắt giữa các chuyên gia công nghệ nano.
- 10 000 40 000 1 .Các thước đo nanomet đang được phát triển sẽ có từ 10.000 đến 40.000 vạch chia trên mỗi khoảng cách 1 mm.