Dịch

nanoscale

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấp độ nanomettính từkhông so sánh (not comparable)On a scale measured in nanometers.
  2. Thước đo nanometdanh từA measuring tool with gradations in nanometers.
  3. Quy mô nanodanh từThe scale of nanotechnology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nanoscaleDạng gốc (base form)
  2. nanoscalesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • -- .Đánh giá đầu tiên như vậy cũng sẽ bao gồm một nghiên cứu về tính khả thi của việc tạo ra các thiết bị ở cấp độ nanomet có thể tự lắp ráp hoặc tạo ra các bản sao của chính chúng từng phân tử một -- một chủ đề tranh luận gay gắt giữa các chuyên gia công nghệ nano.
  • 10 000 40 000 1 .Các thước đo nanomet đang được phát triển sẽ có từ 10.000 đến 40.000 vạch chia trên mỗi khoảng cách 1 mm.

AI