Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cực nhỏtính từVery small in scale or scope.
- Lò vi sóngdanh từđếm được (countable)Clipping of microwave (“microwave oven”).
- Kinh tế học vi môdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of microeconomics.
- Quản lý vi môđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Clipping of micromanage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microDạng gốc (base form)
- microsSố nhiều (plural)
- microesSố nhiều (plural)
- more microSo sánh hơn (comparative)
- most microSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| micro-tiền tố | tiền tố | Rất nhỏ |
| micro-regiondanh từ | danh từ | Hệ thống hành chính tương đương với một quận hoặc một tỉnh và một tỉnh. Nó được sử dụng ở Brazil như một cơ quan quản lý cấp thứ ba giữa nhà nước và khu vực vi mô |
| micro-locationdanh từ | danh từ | Vị trí của một cái gì đó trong một khu vực hoặc khu vực lớn hơn, chẳng hạn như một phần của thành phố hoặc một đoạn sông |
| micro orgdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với intermicronational organisation |
| micro-ampdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) của ampe, viết tắt là µA |
| micro-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) vôn, viết tắt là µV |
| micro-wattdanh từ | danh từ | Một phần triệu ( 10⁻⁶ ) của một watt, viết tắt là µW |
| micro-cheatdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thể hiện dấu hiệu của sự thu hút hoặc tập trung vào người khác ngoài đối tác lãng mạn của mình |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự quản lý vi mô
- không đếm được (uncountable)Clipping of micromanagement.
Họ từ (word family)
cùng gốc microNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμικρόςmikrós“small”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Độc lập tài chính và tuổi nghỉ hưu ở mức vi mô đã trở thành thứ thể hiện quyền tự chủ mà tôi tự tạo cho mình, đó là một cảm giác rất mạnh.
- 30 .Chỉ cần cho vào lò vi sóng trong 30 giây là có thể ăn được.
- .Bạn có thể dùng cáp Micro USB thường để sạc điện thoại này.