Dịch

micro

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmaɪ.kɹəʊ/US/ˈmaɪ.kɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cực nhỏtính từVery small in scale or scope.
  2. Lò vi sóngdanh từđếm được (countable)Clipping of microwave (“microwave oven”).
  3. Kinh tế học vi môdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of microeconomics.
  4. Quản lý vi môđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Clipping of micromanage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microDạng gốc (base form)
  2. microsSố nhiều (plural)
  3. microesSố nhiều (plural)
  4. more microSo sánh hơn (comparative)
  5. most microSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

micro-tiền tốRất nhỏ
micro-regiondanh từHệ thống hành chính tương đương với một quận hoặc một tỉnh và một tỉnh. Nó được sử dụng ở Brazil như một cơ quan quản lý cấp thứ ba giữa nhà nước và khu vực vi mô
micro-locationdanh từVị trí của một cái gì đó trong một khu vực hoặc khu vực lớn hơn, chẳng hạn như một phần của thành phố hoặc một đoạn sông
micro orgdanh từĐồng nghĩa với intermicronational organisation
micro-ampdanh từMột phần triệu (10⁻⁶) của ampe, viết tắt là µA
micro-voltdanh từMột phần triệu (10⁻⁶) vôn, viết tắt là µV
micro-wattdanh từMột phần triệu ( 10⁻⁶ ) của một watt, viết tắt là µW
micro-cheatdanh từ, động từThể hiện dấu hiệu của sự thu hút hoặc tập trung vào người khác ngoài đối tác lãng mạn của mình

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự quản lý vi mô
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of micromanagement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμικρόςmikrós“small”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Độc lập tài chính và tuổi nghỉ hưu ở mức vi mô đã trở thành thứ thể hiện quyền tự chủ mà tôi tự tạo cho mình, đó là một cảm giác rất mạnh.
  • 30 .Chỉ cần cho vào lò vi sóng trong 30 giây là có thể ăn được.
  • .Bạn có thể dùng cáp Micro USB thường để sạc điện thoại này.

AI