Dịch

microwave

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vi sóngdanh từAn electromagnetic wave with wavelength between that of infrared light and radio waves.
  2. Lò vi sóngdanh từEllipsis of microwave oven.
  3. Quay bằng lò vi sóng, nấu bằng lò vi sóngđộng từngoại động từ (transitive)To cook (something) in a microwave oven.
  4. Chuẩn bị qua loa, làm vộiđộng từngoại động từ (transitive)To provide minimal preparation for implementation, deeming full or extensive preparation as unnecessary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quay bằng lò vi sóng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nhiều hệ thống radar kết hợp sóng vô tuyến và vi sóng.
  • 30 .Chỉ cần cho vào lò vi sóng quay 30 giây là có thể ăn ngay.
  • mother-of-three 168 neighbour's 10-week-old .Một người mẹ ba con đầy thù hận đã bị phạt tù 168 ngày sau khi bị kết tội giết chết mèo con của hàng xóm bằng cách cho thú cưng 10 tuần tuổi này vào lò vi sóng.

AI