microonda
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vi sóng, sóng vi badanh từmicrowave (electromagnetic wave)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microondaDạng gốc (base form)
- microondasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horno de microondas | Lò vi sóng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có hâm nước pha trà bằng lò vi sóng không?
- .Đã đến lúc mua một chiếc lò vi sóng mới.
- Juca .Juca đã hâm nóng bữa trưa trong lò vi sóng.