Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Tiếng phóng điện, tiếng lách táchdanh từA sound made by a sudden release of electricity or some similar energy.
- Cú sốc điện, điện giật nhẹdanh từAn electric shock.
- Phát tiếng phóng điện, kêu lách táchđộng từnội động từ (intransitive)To make a zap sound.
- Tiếng xẹt, tiếng bụp, tiếng chátthán từRepresenting the sound or action of a zap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- zap sb/sthtiêu diệt, đánh gục ai/cái gìThe monster got zapped by a flying saucer.Con quái vật bị một chiếc đĩa bay tiêu diệt.
- zap sb/sth with sthtiêu diệt, đánh gục ai/cái gì bằng cái gìHe jumped like a man who'd been zapped with 1 000 volts.Anh ta nhảy dựng lên như một người bị giật 1 000 vôn.
- zap (sth)chuyển kênh (cái gì) nhanh chóng
- zap (sb/sth) + adv./prep.di chuyển (ai/cái gì) rất nhanh + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
- zapupCải thiện (cái gì đó) bằng cách làm cho nó thú vị hơn
- zapoverThay đổi các kênh truyền hình, đặc biệt là nhanh chóng
Cụm từ khác (phrase)Zap flapLoại vạt có cạnh đầu được gắn trên đường ray, trong khi một điểm ở dây giữa trên vạt được nối thông qua một cánh tay với một trục quay ngay phía trên đường ray. Khi cạnh trước của cánh tà di chuyển về phía sau dọc theo đường ray, hình tam giác được tạo thành bởi đường ray, trục và bề mặt của cánh tà (cố định ở trục) sẽ hẹp hơn và sâu hơn, buộc cánh tà xuốngbrain zapCảm giác giống như điện giật trong não, liên quan đến việc ngừng điều trị bằng thuốc chống trầm cảmzap 'em upCuộc bắn súng liên quan đến vũ khí năng lượngzip zap zopTrò chơi trong đó các cử chỉ khác nhau được gán cho nhiều âm tiết vô nghĩa khác nhau và người chơi đi vòng tròn nói các âm tiết theo thứ tự và thực hiện các cử chỉ tương ứng
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 12
Cuộc biểu tình gây rối
- Cuộc biểu tình gây rối, cuộc biểu tình quấy rốiA raucous public demonstration designed to embarrass a public figure or celebrity as a form of political activism.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zapNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn có thể cảm thấy một cú điện giật nhẹ khi chạm vào tay nắm cửa bằng kim loại vào lúc không khí khô.
- .Các nhà hoạt động chống AIDS người da đen mắc kẹt trong chuỗi các cuộc biểu tình gây rối kéo dài gần một năm.
- […]Vị khách ngay lập tức yêu cầu người pha chế hâm nóng đồ uống của mình bằng lò vi sóng phía sau anh ta [...]