Dịch

zap

C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Tiếng phóng điện, tiếng lách táchdanh từA sound made by a sudden release of electricity or some similar energy.
  2. Cú sốc điện, điện giật nhẹdanh từAn electric shock.
  3. Phát tiếng phóng điện, kêu lách táchđộng từnội động từ (intransitive)To make a zap sound.
  4. Tiếng xẹt, tiếng bụp, tiếng chátthán từRepresenting the sound or action of a zap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zapNguyên thể (infinitive)
  2. zapsSố nhiều (plural)
  3. zappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • zap sb/sthtiêu diệt, đánh gục ai/cái gìThe monster got zapped by a flying saucer.Con quái vật bị một chiếc đĩa bay tiêu diệt.
  • zap sb/sth with sthtiêu diệt, đánh gục ai/cái gì bằng cái gìHe jumped like a man who'd been zapped with 1 000 volts.Anh ta nhảy dựng lên như một người bị giật 1 000 vôn.
  • zap (sth)chuyển kênh (cái gì) nhanh chóng
  • zap (sb/sth) + adv./prep.di chuyển (ai/cái gì) rất nhanh + adv./prep.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 12
Cuộc biểu tình gây rối
  1. Cuộc biểu tình gây rối, cuộc biểu tình quấy rốiA raucous public demonstration designed to embarrass a public figure or celebrity as a form of political activism.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .Bạn có thể cảm thấy một cú điện giật nhẹ khi chạm vào tay nắm cửa bằng kim loại vào lúc không khí khô.
  • .Các nhà hoạt động chống AIDS người da đen mắc kẹt trong chuỗi các cuộc biểu tình gây rối kéo dài gần một năm.
  • […]Vị khách ngay lập tức yêu cầu người pha chế hâm nóng đồ uống của mình bằng lò vi sóng phía sau anh ta [...]

AI