Dịch

microwave oven

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lò vi ba, lò vi sóngdanh từAn oven that uses microwave-frequency energy to heat food or other items placed within it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microwave ovenDạng gốc (base form)
  2. microwave ovensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

convection microwave ovendanh từMột lò nướng đối lưu kết hợp và lò vi sóng, có nguồn nhiệt bức xạ tiêu chuẩn và quạt tuần hoàn được tìm thấy trong lò đối lưu và bộ phát vi sóng được tìm thấy trong lò vi sóng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , .
  • .
  • .

AI