Dịch

microphone

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmaɪ.kɹəˌfəʊn/US/ˈmaɪ.kɹəˌfoʊn/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Micrôdanh từA device (transducer) used to convert sound waves into a varying electric current; normally fed into an amplifier and either recorded or transmitted over radio.
  2. Gắn micrô, đặt micrôđộng từngoại động từ (transitive)To put one or more microphones on or in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microphoneNguyên thể (infinitive)
  2. microphonesSố nhiều (plural)
  3. microphonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. microphoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

built-in microphoneMicrô tích hợp
grab the microphoneChộp lấy micrô
hold the microphoneCầm micrô
microphone standChân đỡ micrô
speak into the microphoneNói vào micrô
wireless microphoneMicrô không dây
hot microphonedanh từMicrô được kích hoạt (nhưng không được cấp nguồn) bằng âm thanh giọng nói của người dùng, cho phép micrô thu giọng nói mà không cần phải bật thủ công, đồng thời vẫn loại bỏ tiếng ồn xung quanh không có lời nói đi kèm
human microphonedanh từPhương tiện để phát biểu trước một nhóm đông người, trong đó những người tập trung xung quanh diễn giả lặp lại lời của diễn giả, do đó khuếch đại giọng nói của diễn giả mà không cần thiết bị khuếch đại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loa phóng thanh
  1. Loa phóng thanh, ống trợ thínhA speaking trumpet or hearing trumpet; an acoustic device to concentrate or amplify sound.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Roosevelt's . Roosevelt's […]Mưa lớn suốt phần lớn lễ nhậm chức lần thứ hai của Roosevelt. Bản ghi âm bài phát biểu có cả tiếng mưa gõ lách tách trên micrô của Roosevelt.
  • .Hãy nói vào mic.
  • .Lấy cho tôi cái micrô.

AI