Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Micrôdanh từA device (transducer) used to convert sound waves into a varying electric current; normally fed into an amplifier and either recorded or transmitted over radio.
- Gắn micrô, đặt micrôđộng từngoại động từ (transitive)To put one or more microphones on or in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microphoneNguyên thể (infinitive)
- microphonesSố nhiều (plural)
- microphonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- microphoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| built-in microphone | Micrô tích hợp | |
| grab the microphone | Chộp lấy micrô | |
| hold the microphone | Cầm micrô | |
| microphone stand | Chân đỡ micrô | |
| speak into the microphone | Nói vào micrô | |
| wireless microphone | Micrô không dây | |
| hot microphonedanh từ | danh từ | Micrô được kích hoạt (nhưng không được cấp nguồn) bằng âm thanh giọng nói của người dùng, cho phép micrô thu giọng nói mà không cần phải bật thủ công, đồng thời vẫn loại bỏ tiếng ồn xung quanh không có lời nói đi kèm |
| human microphonedanh từ | danh từ | Phương tiện để phát biểu trước một nhóm đông người, trong đó những người tập trung xung quanh diễn giả lặp lại lời của diễn giả, do đó khuếch đại giọng nói của diễn giả mà không cần thiết bị khuếch đại |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loa phóng thanh
- Loa phóng thanh, ống trợ thínhA speaking trumpet or hearing trumpet; an acoustic device to concentrate or amplify sound.
Xuất hiện ở từ khác
- speakerdễ nhầmthiết bị thu âm thanh, khác với 'speaker' là thiết bị phát âm thanh
Họ từ (word family)
cùng gốc microphoneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Roosevelt's . Roosevelt's […]Mưa lớn suốt phần lớn lễ nhậm chức lần thứ hai của Roosevelt. Bản ghi âm bài phát biểu có cả tiếng mưa gõ lách tách trên micrô của Roosevelt.
- .Hãy nói vào mic.
- .Lấy cho tôi cái micrô.