Dịch

macro-

tiền tố (prefix)
UK/ˈmækɹəʊ/US/ˈmækɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lớntiền tốlarge
  2. Dàitiền tốlong
  3. Bao gồmtiền tốinclusive
  4. Mãnh liệt, cực kỳ, hoặc đặc biệttiền tốintensely, extremely, or exceptional

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

macro-fictiondanh từTiểu thuyết có độ dài lớn hơn bình thường
macro-organizationaltính từLiên quan đến một quan điểm trong nghiên cứu tổ chức tập trung vào cấu trúc tổng thể, động lực và sự tương tác của toàn bộ tổ chức
macro-socio-politicaltính từChính trị - xã hội quy mô lớn
macro-level orientationdanh từMột phần của xã hội học đặc trưng cho xã hội nói chung

2 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 2
Lớn về phạm vi hoặc quy mô
  1. Lớn về phạm vi hoặc quy mô, để phân tích ở mức độ cao hoặc tồn tại trong hệ quy chiếu như vậygreat in scope or scale, to analyse at a high level, or existing in such a frame of reference

Họ từ (word family)

cùng gốc macro-

Nguồn gốc (etymology)

macr--o-

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμακρο-makro-

AI