Dịch

macron

C2danh từ (noun)
UK/ˈmækɹɒn/US/ˈmækɹɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự làm dấu (-) trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dàidanh từA short, straight, horizontal diacritical mark (◌̄) placed over a letter, usually to indicate that the pronunciation of a vowel is long.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. macronDạng gốc (base form)
  2. macronsSố nhiều (plural)
  3. macra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

macron belowdanh từDấu phụ giống như macron nhưng được đặt bên dưới chữ cái

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμακρόνmakrón

Ví dụ

  • , . , , .Chúng ta nói những từ như vậy thuộc họ Long, vì chiếc mũ dài mà các nguyên âm đội. Giống như cặp song sinh kia, một chiếc mũ là đủ cho cả hai, vì cặp song sinh này luôn được tìm thấy cùng nhau.
  • “ ,” . “ .”“Chủ nghĩa yêu nước hoàn toàn trái ngược với chủ nghĩa dân tộc,” Macron nói. “Chủ nghĩa dân tộc là sự phản bội lại chủ nghĩa yêu nước.”
  • .Emmanuel Macron là một người kiên quyết bảo vệ Liên minh Châu Âu.

AI