Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
macroned
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
m
a
k
ɹ
ɒ
n
d
/
US
/ˈ
m
æ
k
ɹ
ɑ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Được đánh dấu bằng macron; mang một macron
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Marked with a macron; bearing a macron.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
macronized
Ví dụ
The
font's
macroned
vowels
looked
unattractive
.
Nguồn gốc
(etymology)
macron
+
-ed
AI
1
Được đánh dấu bằng macron
1
Được đánh dấu bằng macron
1
Được đánh dấu bằng macron