Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
macronym
danh từ
(noun)
/ˈ
m
æ
k
.ɹ
ə
.
n
ɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Từ viết tắt có một chữ cái viết tắt của một từ viết tắt khác
danh từ
An acronym having a letter that stands for another acronym.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
macronym
Dạng gốc
(base form)
macronym
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
macro
+
acronym
Họ từ
(word family)
cùng gốc
macronym
macronym
pha
Môi âm hộ dài ra, một đặc điểm của một số phụ nữ Khoikhoi và những phụ nữ châu Phi khác, những người phát triển môi âm hộ nhỏ tương đối dài ra một cách tự nhiên hoặc thông qua nhân tạo
danh từ
Từ liên quan
(related word)
recursive acronym
AI
1
Từ viết tắt có một chữ cái viết tắt của một từ viết tắt khác
1
Từ viết tắt có một chữ cái viết tắt của một từ viết tắt khác
1
Từ viết tắt có một chữ cái viết tắt của một từ viết tắt khác