Nghĩa chính
- Từ viết tắt, từ ghép mẫu tự đầudanh từGenerally such abbreviations, including those pronounced as individual letters (initialisms such as "TNT").
- Từ viết tắt đọc thành tiếngdanh từExclusively such abbreviations when pronounced as a word (as "laser" or "NATO").
- Từ ghép âm đầudanh từAn abbreviation formed by the beginning letters or syllables of other words (as "Benelux").
- Tạo thành từ viết tắt, viết tắtđộng từTo form into an acronym.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acronymNguyên thể (infinitive)
- acronymsSố nhiều (plural)
- acronymedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- acronymmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- acronymingPhân từ I (present participle)
- acronymmingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common acronym | Từ viết tắt phổ biến | |
| popular acronym | Từ viết tắt thông dụng | |
| use an acronym | Dùng từ viết tắt | |
| orphan acronymdanh từ | danh từ | Từ viết tắt hiện có đã được xác định lại bởi một số cơ quan có thẩm quyền (chẳng hạn như một công ty xác định hợp pháp tên riêng của mình) dưới dạng tên không viết tắt, cắt đứt liên kết của nó với ý nghĩa trước đó |
| pseudo-acronymdanh từ | danh từ | Thuật ngữ dường như là từ viết tắt hoặc (nói rộng) là chủ nghĩa viết tắt nhưng không có nghĩa gì cả |
| recursive acronymdanh từ | danh từ | Từ viết tắt trong đó một từ (thường là từ đầu tiên) của cụm từ được biểu thị bằng từ viết tắt chính là từ viết tắt |
| nested acronym | Chưa có nghĩa | |
| redundant acronym syndrome | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Pee-gee-enn. , . .Pee-gee-enn. Đó là một từ viết tắt, chính là nó đấy. Người ta gọi những từ ghép từ các chữ cái đầu như vậy.
- , “ ,” president’s , .Các nhà giao dịch được cho là đã nghĩ ra từ viết tắt TACO, nghĩa là "Trump luôn chùn bước vào phút chót", nhằm tận dụng môi trường thương mại do thói quen đe dọa áp thuế rồi lại rút lui vào thời điểm cuối cùng của tổng thống.
- .Các từ ghép âm đầu hoặc tên rút gọn như Nabisco từ National Biscuit Company.
Họ từ (word family)
cùng gốc acronymNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha