Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giúp ghi nhớ, dễ nhớtính từkhông so sánh (not comparable)Especially of a series of ideas, letters, words, etc.: intended to help in remembering.
- Thuộc thuật ghi nhớtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to mnemonics (“the study of techniques for remembering anything more easily”).
- Thuộc trí nhớtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to memory.
- Mẹo ghi nhớ, phương pháp nhớdanh từSomething (especially a series of ideas, letters, words, etc.) used to help in remembering a thing; a memory aid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mnemonicDạng gốc (base form)
- mnemonicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-mnemonic | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mã gợi nhớ
- Mã gợi nhớ, từ khóa lệnhThe human-readable, textual form of an assembly language instruction, not including operands.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinh muộnmnemonicus
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμνημονῐκόςmnēmonĭkós“pertaining to memory or remembrance, memorial”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*men-“to mind; to think”
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhmnēmonicum“something used to help in remembering a thing”
- từ tiếng Hy Lạp cổμνημονικόνmnēmonikón“something used to help in remembering a thing”
- mượn từ tiếng Latinh muộnmnemonica
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giúp ghi nhớ
Họ từ (word family)
cùng gốc mnemonicNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ; – , , .Ông Avery rất tin tưởng vào các mẹo ghi nhớ; ông có một mẹo cho mọi khía cạnh có thể có của việc bay – đó là một cách tốt nhất để các phi công học viên làm quen với môi trường mới của họ, nhưng trừ khi được sử dụng hàng ngày, nó cũng có thể nguy hiểm, vì có rất nhiều mẹo như vậy.
- , " , ."Bạn có thể nhớ hệ thống phân loại học bằng câu gợi nhớ, "Dear Ken, please come over for gay sex.
- .Bạn có thể sử dụng mẹo ghi nhớ này để không bị quên.