Dịch

mnemonist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ai đó có thể thực hiện những kỳ công về trí nhớ, đặc biệt bằng cách sử dụng các kỹ thuật ghi nhớdanh từSomeone able to perform feats of memory, especially by using mnemonic techniques.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mnemonistDạng gốc (base form)
  2. mnemonistsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI