Dịch

acronymy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành từ từ các thành phần đầu tiên của từ trong cụm từdanh từkhông đếm được (uncountable)The formation of words from the initial components of words in a phrase
  2. Việc sử dụng các từ viết tắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of acronyms.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • , . , / , , .

AI