Dịch

generics

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lập trình tổng quátdanh từThe use of templates, etc., to create generic source code that can be used in many situations.

Ví dụ

  • .Chúng tôi không bán thuốc generic ở hiệu thuốc này.
  • ?Thuốc generic có hiệu quả bằng thuốc biệt dược không?

AI