Dịch

compañeros

giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:compañero

Nghĩa chính

  1. bạn cùng lớp, đồng nghiệp, bạn cùng nhómdanh từA2people who study, work, or do something together with you

Cụm từ (phrase)

compañero de vidaBạn đời
compañero de claseBạn cùng lớp
compañero de viajeBạn đồng hành
compañero de equipoĐồng đội
compañero de fórmuladanh từBạn cùng chạy
compañero de trabajoĐồng nghiệp
compañero de habitaciónBạn cùng phòng
compañeros de claseChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc compañero

Ví dụ

  • .Các bạn của cô ấy bảo cô ấy là đứa tham ăn.
  • , .Cậu ấy tên là Juan, chúng tôi là đồng nghiệp.
  • .Cô ấy được tất cả đồng nghiệp tôn trọng.

AI