compañeros
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:compañero
Nghĩa chính
- bạn cùng lớp, đồng nghiệp, bạn cùng nhómdanh từA2people who study, work, or do something together with you
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compañero de vida | Bạn đời | |
| compañero de clase | Bạn cùng lớp | |
| compañero de viaje | Bạn đồng hành | |
| compañero de equipo | Đồng đội | |
| compañero de fórmuladanh từ | danh từ | Bạn cùng chạy |
| compañero de trabajo | Đồng nghiệp | |
| compañero de habitación | Bạn cùng phòng | |
| compañeros de clase | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc compañeroVí dụ
- .Các bạn của cô ấy bảo cô ấy là đứa tham ăn.
- , .Cậu ấy tên là Juan, chúng tôi là đồng nghiệp.
- .Cô ấy được tất cả đồng nghiệp tôn trọng.