Nghĩa chính
- Bắc cựcdanh từThe northernmost point on celestial bodies other than Earth.
- Cực dương của một lưỡng cực từ tìm kiếm hướng bắc địa lýdanh từThe positive pole of a magnetic dipole that seeks geographic north.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- north poleDạng gốc (base form)
- north polesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magnetic North Poledanh từ | danh từ | Điểm trên Trái đất mà la bàn chỉ tới. Nó liên tục trôi dạt và hiện nằm trên đảo Ellesmere cách Bắc Cực địa lý khoảng 1.000 km |
| geographic North Poledanh từ | danh từ | Điểm nằm ở vĩ độ 90 độ Bắc. Cực Bắc từ tính (nơi có điểm la bàn) có thể khác với vị trí của cực Bắc Địa lý |
| North Pole of inaccessibilitydanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm gần Bắc Cực cách xa đất liền nhất; trung tâm của vòng tròn lớn nhất nằm hoàn toàn trong Bắc Băng Dương |
Xuất hiện ở từ khác
- northkết hợpBắc Cực
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .