ártico
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/ˈaɾtiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Bắc Cựctính từArctic (of or relating to the Arctic)
- Bắc Cựcdanh từ riêngthe Arctic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| océano Ártico | Bắc Băng Dương | |
| oso marino ártico | Hải cẩu lông phương bắc | |
| zorro ártico | Cáo Bắc Cực | |
| chorlo ártico | Chim choi choi bụng đen | |
| págalo ártico | Skua Bắc Cực (chim biển) | |
| colimbo ártico | Thợ lặn họng đen (chim biển) | |
| charrán ártico | Nhạn Bắc Cực | |
| playero ártico | Nút thắt màu đỏ |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Băng biển Bắc Cực đang tan biến
- .Cuối cùng đã đến Bắc Cực
- .Gấu trắng sống ở Bắc Cực