Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Liên quan đến cực bắc thiên thể, hoặc ngôi sao cực.tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the celestial north pole, or to the pole star.
- Liên quan đến vùng cực bắc của hành tinh, đặc trưng bởi cái lạnh cực độ và cảnh quan băng giá.tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the northern polar region of the planet, characterised by extreme cold and an icy landscape.
- Vùng lục địa bao gồm phần Trái Đất phía bắc Vòng Bắc Cực, chứa Bắc Cực.danh từ riêngA continental region consisting of the portion of the Earth north of the Arctic Circle, containing the North Pole.
- Chiếc áo khoác ngoài ấm áp không thấm nướcdanh từA warm waterproof overshoe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArcticDạng gốc (base form)
- ArcticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arctic bluedanh từ | danh từ | Màu xanh nhạt giống như băng |
| arctic frontdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Mặt trận bán cố định, bán liên tục giữa không khí Bắc cực lạnh, sâu và không khí cực nông hơn, về cơ bản ít lạnh hơn ở các vĩ độ Bắc; nhìn chung có thể so sánh với mặt trước Nam Cực của bán cầu nam |
| Arctic Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Băng Dương |
| Arctic Circledanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng Cực Bắc, vòng Bắc Cực |
| Arctic Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Băng Dương |
| Arctic Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Canadian Arctic Archipelago |
| Canadian Arctic Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo hình thành nên vùng cực bắc của Bắc Mỹ, ít hơn cụm đảo Greenland, nằm ở phía bắc lục địa Canada; tạo thành phần cực bắc của Canada |
| arctic foxdanh từ | danh từ | Vulpes lagopus, một loài cáo thuộc họ Canidae, sống ở vùng Bắc Cực của Bắc Mỹ và Âu Á |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Rất lạnh
- Rất lạnh, có tuyết, hoặc có những đặc điểm khác của mùa đông cực đoan liên quan đến Bắc Cực.Extremely cold, snowy, or having other properties of extreme winter associated with the Arctic.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArcticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiartik
- từ Medieval Latinarticus
- từ tiếng Latinharcticus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ , !’ , . ‘ .’
- I’ve , , […]
- .