Dịch

arcticize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hóađộng từngoại động từ (transitive)To prepare for Arctic weather; to winterize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arcticizeNguyên thể (infinitive)
  2. arcticizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. arcticizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arcticizingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • xe ôtô đã được làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, xe ôtô đã bắc cực hoá
  • , , .
  • "" , .

Họ từ (word family)

cùng gốc arcticize

Nguồn gốc (etymology)

AI