arcticize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hóađộng từngoại động từ (transitive)To prepare for Arctic weather; to winterize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arcticizeNguyên thể (infinitive)
- arcticizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- arcticizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- arcticizingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- xe ôtô đã được làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, xe ôtô đã bắc cực hoá
- , , .
- "" , .