Nghĩa chính
- Bắc cựctính từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Arctic.
- Vùng Bắc cựcdanh từAlternative letter-case form of Arctic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arcticDạng gốc (base form)
- arcticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arctic circledanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng Cực Bắc, vòng Bắc Cực |
| arctic climate | Khí hậu Bắc Cực | |
| arctic expedition | Chuyến thám hiểm Bắc Cực | |
| arctic ice | Băng Bắc Cực | |
| arctic region | Vùng Bắc Cực | |
| arctic wildlife | Động vật hoang dã Bắc Cực | |
| Arctic bluedanh từ | danh từ | Màu xanh nhạt giống như băng |
| arctic frontdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Mặt trận bán cố định, bán liên tục giữa không khí Bắc cực lạnh, sâu và không khí cực nông hơn, về cơ bản ít lạnh hơn ở các vĩ độ Bắc; nhìn chung có thể so sánh với mặt trước Nam Cực của bán cầu nam |
Họ từ (word family)
cùng gốc arcticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bắc Cực đang tan chảy.
- ?Chim cánh cụt có sống ở Bắc Cực không?
- .Chim skua Bắc Cực tấn công chim puffin.