polaco
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/poˈlako/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Ba Lan, gốc Ba Lantính từPolish (from or native to Poland)
- Người Ba Landanh từPole (native or inhabitant of Poland) (usually male)
- Người Catalan, người Cataloniadanh từCatalan (person from Catalonia)
- Tiếng Ba Landanh từPolish (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hablar polaco | Nói tiếng Ba Lan | |
| idioma polaco | Tiếng Ba Lan |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc Ba Lan
- Polish (pertaining to Poland)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Các chuyên gia Ba Lan làm việc ở châu Phi.
- .Có một vài người Ba Lan đang xem trận đấu ở đó.
- .Con gái tôi là người Tây Ban Nha và người Ba Lan đồng thời.