Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thanh có miệng mở ở cuối ô tô, dùng để nhận liên kết khớp nối và chốt để kéo ô tô. Nó thường được trang bị một lò xo để tạo độ đàn hồi khi kết nối giữa các toa tàudanh từAn open-mouthed bar at the end of a car, which receives a coupling link and pin by which the car is drawn. It is usually provided with a spring to give elasticity to the connection between the cars of a train.
- Thanh sắt có mắt ở mỗi đầu hoặc một mắt xích nặng để nối đầu máy với toa tàu hoặc ô tôdanh từA bar of iron with an eye at each end, or a heavy link, for coupling a locomotive to a tender or car.
- Thiết bị kết nối phương tiện giao thông đường bộ có động cơ với một tải để truyền lực kéo tới tải dưới dạng lực đẩy hoặc lực kéodanh từA device to couple a powered road vehicle to a load to transfer tractive effort to the load, either as a push or as a pull.
- Thanh trượt trên đàn organ Hammond, điều khiển âm lượng của dạng sóngdanh từA sliding bar on a Hammond organ, controlling the volume of a waveform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drawbarDạng gốc (base form)
- drawbarsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiết bị thay dao trên máy phay
- A device for changing the tools on milling machines.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- multiple-unit , , ; […].