Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tháng nămdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fifth month of the Gregorian calendar, following April and preceding June.
- Tên riêng dành cho nữ, thường là tên thú cưng dành cho Mary và Margaret, được củng cố bằng tháng và ý nghĩa thực vậtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name, usually pet name for Mary and Margaret, reinforced by the month and plant meaning.
- Một họ từ tiếng Anh trung cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Middle English.
- Theresa May, cựu thủ tướng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Theresa May, former British prime minister.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MayDạng gốc (base form)
- MaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| may betrạng từ | trạng từ | Biết đâu chừng, không chừng |
| if I maycụm từ | cụm từ | Không có động từ theo sau, ngụ ý yêu cầu ngắt lời, nói dài dòng hoặc kiểm soát, thường là khi người nói có thể giới thiệu thông tin mới, bất ngờ hoặc, cách khác, khi người nói không đồng tình với cách thực hiện một nhiệm vụ và đề xuất làm lại nó |
| may wellđộng từ | động từ | Có thể thực sự |
| may as wellđộng từ | động từ | Dùng để thể hiện sự miễn cưỡng, để diễn tả rằng nếu một hành động giả định hoặc có thể xảy ra thì nó sẽ không tạo ra sự khác biệt đáng chú ý nào |
| come what maytrạng từ | trạng từ | Bất chấp mọi điều có thể xảy ra; bất cứ điều gì có thể xảy ra |
| may I help youcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với can I help you |
| May Daydanh từ | danh từ | Ngày đầu tiên của tháng 5, lễ hội chào mừng mùa xuân bắt đầu; ban đầu, và vẫn còn trong số những người tân ngoại giáo, một lễ kỷ niệm sinh sản |
| be that as it maycụm từ | cụm từ | Kể cả nếu trường hợp đó xảy ra; điều đó có đúng hay không; tuy nhiên |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Khu định cư cũ ở Quận Amador
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu định cư cũ ở Quận Amador, CaliforniaA former settlement in Amador County, California.
Ví dụ
- .Anh ấy đã đi Paris vào cuối tháng Năm.
- , 10 3:00 ..?Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
- đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MayNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiMay
- từ tiếng Pháp cổmai
- từ tiếng LatinhMaius“Maia's month”
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiMay
- từ tiếng Anh cổmaga“son, relative”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha