Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tháng 7, tháng Bảydanh từA1the seventh month of the year, between June and August
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in Julyvào tháng BảyShe was born in July.Cô ấy sinh vào tháng Bảy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early July | Đầu tháng Bảy | |
| Fourth of Julydanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Ngày quốc khánh mỹ |
| in July | Vào tháng Bảy | |
| late July | Cuối tháng Bảy | |
| mid-Julydanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Bảy |
| July Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Cách mạng Pháp năm 1830 dẫn đến chế độ quân chủ tháng Bảy |
| Christmas in Julydanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ Giáng sinh thứ hai đôi khi được tổ chức vào ngày 25 tháng 7, tập trung vào các hoạt động và giải trí thế tục như họp mặt xã hội, giải trí theo mùa và mua sắm |
| a cold day in Julydanh từ | danh từ | Thời điểm xảy ra một sự kiện sẽ không bao giờ xảy ra |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nữ July
- A female given name from English.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc JulyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ?" " .""Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy."
- , , 1863, , , .Tại hạt Prairie, Arkansas vào tháng 3 năm 1863, một phụ nữ da đen tên là July, sinh ra tự do ở Tennessee nhưng phải chịu giao kèo phục vụ một người đàn ông da trắng cho đến năm hai mươi mốt tuổi, đã bị đưa ra trước tòa án lưu động khi bà chỉ còn một thời gian ngắn nữa là đến tuổi tự do.
- .Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
Xuất hiện ở từ khác
- Januarydễ nhầmTháng Bảy (dễ nhầm vì cùng bắt đầu bằng chữ cái J).