Nghĩa chính
- từ mã chữ N, chữ Ndanh từB2A code word used in communications to represent the letter N.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by november | Trước tháng mười một | |
| early november | Đầu tháng mười một | |
| in november | Vào tháng mười một | |
| late november | Cuối tháng mười một | |
| mid-Novemberdanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng 11 |
| November Evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Samhain |
| November classdanh từ riêng | danh từ riêng | Lớp tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân đầu tiên của Liên Xô, hoạt động từ năm 1958 đến năm 1990 |
| No Nut Novemberdanh từ riêng | danh từ riêng | Thử thách trên Internet trong đó người tham gia kiêng mọi hình thức cố ý (xuất tinh) trong cả tháng 11 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bây giờ chúng ta đang ở tháng Mười Một.
- .Chuyện đó xảy ra vào tháng Mười Một.
- .Lúc đó là vào cuối tháng Mười Một.
Xuất hiện ở từ khác
- Octoberdễ nhầmTháng 11, tháng ngay sau tháng 10 (October).