Dịch

January

A1danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
UK/ˈd͡ʒæn.jʊ.ə.ɹi/US/ˈd͡ʒæn.juˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tháng một, tháng giêng, tháng 1danh từA1The first month of the year, between December and February.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JanuaryDạng gốc (base form)
  2. JanuariesSố nhiều (plural)
  3. JanuarysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

early JanuaryĐầu tháng Một
in JanuaryVào tháng Một
late JanuaryCuối tháng Một
January 6danh từ riêngVụ tấn công nhằm vào Quốc hội Hoa Kỳ tại Điện Capitol vào ngày 6 tháng 1 năm 2021
Dry Januarydanh từThử thách sức khỏe phổ biến trong đó một người phải kiêng rượu trong suốt tháng Giêng
January 0danh từ riêngNgày 31 tháng 12
mid-Januarydanh từ, tính từ, trạng từBất cứ lúc nào vào giữa tháng Giêng
January termdanh từKhoảng thời gian trong tháng 1, nơi sinh viên và giảng viên có thể tham gia học tập và các hoạt động khác ngoài thời gian học tập chính thức

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nữ
  1. A female given name transferred from the month name [in turn from English].

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hiện giờ chúng ta đang ở vào tháng Một.
  • “, !” . “ !”Chào January!” Lynn gọi lớn. “Chúc mừng sinh nhật!
  • 2.Hôm nay là ngày 2 tháng Giêng.

AI