Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Januarily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách đặc trưng của tháng Giêng
trạng từ
In a manner characteristic of the month of January.
Nguồn gốc
(etymology)
January
+
-ly
Ví dụ
It
was
Januarily
bleak
for
the
rest
of
Illinois
when
the
truck
arrived
with
our
six
tons
of
steel
...
Outside
it
was
Philadelphia
and
Januarily
snowing
.
AI
1
Theo cách đặc trưng của tháng Giêng
1
Theo cách đặc trưng của tháng Giêng
1
Theo cách đặc trưng của tháng Giêng