Dịch

September

A1danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
UK/səpˈtɛmbə/US/sɛpˈtɛmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tháng chín, tháng 9danh từA1The ninth month of the Gregorian calendar, between August and October.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SeptemberDạng gốc (base form)
  2. SeptembersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

early SeptemberĐầu tháng chín
in SeptemberVào tháng chín
late SeptemberCuối tháng chín
September 24Ngày 24 tháng chín
Great Septemberdanh từ riêngĐồng nghĩa với Eternal September
September peopledanh từNhóm cá nhân tham gia vụ thảm sát tháng 9
September 11danh từ riêngVụ tấn công khủng bố xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001
mid-Septembertính từ, trạng từ, danh từXảy ra vào giữa tháng 9

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Nữ thần Celi
  1. Celi, the Roman goddess of September.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , .Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
  • ? / ? / / ?Sao em chẳng thể nhớ? / Cái ngày em tan chảy trước vẻ quyến rũ của anh? / Ồ phải chăng là tận hồi tháng Chín / Khi anh ôm em trong vòng tay?

AI